-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 160x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 160 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 166 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 160 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 166 mm | 160 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 160 mm | 166 − 2 × 3 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 160 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 160 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 166 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158x3 mm | 158 | 3 | 164 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 159x3 mm | 159 | 3 | 165 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 159.5x3 mm | 159.5 | 3 | 165.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 161x3 mm | 161 | 3 | 167 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 162x3 mm | 162 | 3 | 168 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 160/3/166 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 160 mm × CS 3 mm; OD tính được là 166 mm.
Không. 166 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 160 mm.
Tính 166 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 160 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 160 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 166 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 160 + 2 × 3 = 166 mm và 166 − 2 × 3 = 160 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 166 mm của size hiện tại được tính từ ID 160 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.