-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 160x5 mm, trong đó ID = 160 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 170 mm. Bộ ba 160 – 5 – 170 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 160 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 170 mm | 160 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 160 mm | 170 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 160 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 160 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 170 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158x5 mm | 158 | 5 | 168 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 159x5 mm | 159 | 5 | 169 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 161x5 mm | 161 | 5 | 171 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 162x5 mm | 162 | 5 | 172 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 163x5 mm | 163 | 5 | 173 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 160x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 160 mm × CS 5 mm; OD tính được là 170 mm.
Không. 170 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 160 mm.
Tính 170 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 160 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 160 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 170 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 160 + 2 × 5 = 170 mm và 170 − 2 × 5 = 160 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 170 mm của size hiện tại được tính từ ID 160 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.