Oring gioăng cao su tròn NBR size 160x5 mm

Mã sản phẩm: 11A497K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 160.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 160x5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 160x5 mm, trong đó ID = 160 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 170 mm. Bộ ba 160 – 5 – 170 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID160 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD170 mm160 + 2 × 5
ID tính ngược160 mm170 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 160 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 160 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 170 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 160 – 5 – 170 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 160 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 170 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 170 − 2 × 5 = 160 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 160x5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 170 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 160 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 170 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
158x5 mm1585168ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
159x5 mm1595169ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
161x5 mm1615171ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
162x5 mm1625172ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
163x5 mm1635173ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 160x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 160 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 160x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 160x5 mm là gì?

Đó là ID 160 mm × CS 5 mm; OD tính được là 170 mm.

OD của Oring 160x5 mm có phải là ID không?

Không. 170 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 160 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 160x5 mm thế nào?

Tính 170 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 160 mm.

Đo CS của Oring 160x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 160x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 160x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 160x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 160 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 170 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 160 + 2 × 5 = 170 mm và 170 − 2 × 5 = 160 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 170 mm của size hiện tại được tính từ ID 160 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347