Oring gioăng cao su tròn NBR size 161.16x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B422K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 161.16*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 161.16x1.78 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 161.16x1.78 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 161.16 mm, CS bằng 1.78 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 164.72 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 161.16x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong161.16 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài164.72 mm161.16 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID161.16 mm164.72 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 161.16 mm và CS 1.78 mm

Tên size chỉ ghi 161.16x1.78 mm, nhưng OD 164.72 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 161.16 mm mà OD không gần 164.72 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 161.16x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 161.16, CS 1.78, OD 164.72 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 161.16x1.78 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
151.64x1.78 mm151.641.78155.2ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
154.81x1.78 mm154.811.78158.37ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
158x1.78 mm1581.78161.56ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16 mm.
164.34x1.78 mm164.341.78167.9ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
167.51x1.78 mm167.511.78171.07ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.16 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 161.16/1.78/164.72 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 158x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 161.16x1.78 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 161.16x1.78 mm

Phép tính ngược của Oring 161.16x1.78 mm là gì?

164.72 − 2 × 1.78 = 161.16 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 161.16x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 161.16 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 164.72 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 161.16x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 161.16 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 164.72 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 161.16x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347