-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 161.16x1.78 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 161.16 mm, CS bằng 1.78 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 164.72 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 161.16 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 164.72 mm | 161.16 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 161.16 mm | 164.72 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 161.16x1.78 mm, nhưng OD 164.72 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 161.16 mm mà OD không gần 164.72 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 151.64x1.78 mm | 151.64 | 1.78 | 155.2 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 154.81x1.78 mm | 154.81 | 1.78 | 158.37 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 158x1.78 mm | 158 | 1.78 | 161.56 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16 mm. |
| 164.34x1.78 mm | 164.34 | 1.78 | 167.9 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 167.51x1.78 mm | 167.51 | 1.78 | 171.07 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.16 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 161.16/1.78/164.72 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 158x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
164.72 − 2 × 1.78 = 161.16 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 161.16 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 164.72 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 161.16x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.