Oring gioăng cao su tròn NBR size 161.3x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11B506K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 161.30*5.33mm (AS645)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 161.3x5.33 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 161.3x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 161.3 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 171.96 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong161.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài171.96 mm161.3 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID161.3 mm171.96 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 161.3 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 161 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 171.66 mm, khác OD đúng 171.96 mm một lượng 0.3 mm.

Quy trình đo lại Oring 161.3x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 161.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 171.96 mm.
  5. Tính ngược 171.96 − 2 × 5.33 = 161.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 161.3x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 161.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 161 mm sẽ làm OD đổi thành 171.66 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
151.77x5.33 mm151.775.33162.43ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
155x5.33 mm1555.33165.66ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.3 mm.
158.12x5.33 mm158.125.33168.78ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
164.47x5.33 mm164.475.33175.13ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
167.7x5.33 mm167.75.33178.35999999999999ID cao hơn 6.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.39999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 164.47x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 161.3 mm và OD 171.96 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 161.3 mm, CS 5.33 mm, OD 171.96 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 164.47x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.33 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 161.3x5.33 mm

Có thể làm tròn 161.3x5.33 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 161 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 171.66 mm thay vì 171.96 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 161.3/5.33/171.96 mm.

Số 161.3 trong Oring 161.3x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.33 trong Oring 161.3x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 161.3x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 171.96 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 161.3 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347