-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 161.3x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 161.3 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 171.96 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 161.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 171.96 mm | 161.3 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 161.3 mm | 171.96 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 161 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 171.66 mm, khác OD đúng 171.96 mm một lượng 0.3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 151.77x5.33 mm | 151.77 | 5.33 | 162.43 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm. |
| 155x5.33 mm | 155 | 5.33 | 165.66 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.3 mm. |
| 158.12x5.33 mm | 158.12 | 5.33 | 168.78 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 164.47x5.33 mm | 164.47 | 5.33 | 175.13 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 167.7x5.33 mm | 167.7 | 5.33 | 178.35999999999999 | ID cao hơn 6.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.39999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 164.47x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 161.3 mm và OD 171.96 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 161.3 mm, CS 5.33 mm, OD 171.96 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 164.47x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên. Làm tròn ID thành 161 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 171.66 mm thay vì 171.96 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 161.3/5.33/171.96 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 171.96 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Size hiện tại có ID 161.3 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.