Oring gioăng cao su tròn NBR size 161.90x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A757K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 161.90*6.99mm (AS874)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 161.9x6.99 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 23.16 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 161.9x6.99 mm: lòng vòng 161.9 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 175.88 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong161.9 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài175.88 mm161.9 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID161.9 mm175.88 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 161.9 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 162 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 175.98 mm, khác OD đúng 175.88 mm một lượng 0.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 161.9x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 161.9 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 175.88 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 161.9x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 161.9 mm có 1 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 162 mm sẽ làm OD đổi thành 175.98 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
155.6x6.99 mm155.66.99169.57999999999998ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.30000000000002 mm.
158.12x6.99 mm158.126.99172.1ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm.
159.5x6.99 mm159.56.99173.48ID thấp hơn 2.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.4 mm.
164.47x6.99 mm164.476.99178.45ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.57 mm.
166.7x6.99 mm166.76.99180.67999999999998ID cao hơn 4.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.79999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 159.5x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 161.9x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 161.9 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 175.88 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 161.9 mm, CS 6.99 mm, OD 175.88 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 159.5x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 161.9 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 161.9x6.99 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 161.9/6.99/175.88 mm.

Số 161.9 trong Oring 161.9x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 6.99 trong Oring 161.9x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 161.9x6.99 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 175.88 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 175.88 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 161.9 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 161.9x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347