-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 23.16 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 161.9x6.99 mm: lòng vòng 161.9 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 175.88 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 161.9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 175.88 mm | 161.9 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 161.9 mm | 175.88 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 162 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 175.98 mm, khác OD đúng 175.88 mm một lượng 0.1 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 155.6x6.99 mm | 155.6 | 6.99 | 169.57999999999998 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.30000000000002 mm. |
| 158.12x6.99 mm | 158.12 | 6.99 | 172.1 | ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm. |
| 159.5x6.99 mm | 159.5 | 6.99 | 173.48 | ID thấp hơn 2.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.4 mm. |
| 164.47x6.99 mm | 164.47 | 6.99 | 178.45 | ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.57 mm. |
| 166.7x6.99 mm | 166.7 | 6.99 | 180.67999999999998 | ID cao hơn 4.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.79999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 159.5x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 161.9x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 161.9 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 175.88 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 161.9 mm, CS 6.99 mm, OD 175.88 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 159.5x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 161.9/6.99/175.88 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 175.88 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 161.9 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 161.9x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.