Oring gioăng cao su tròn NBR size 162x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BN81K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 162.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 162x3.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Cách đọc đúng của size hiện tại là 162 mm × 3.5 mm, không phải 169 mm × 3.5 mm. OD 169 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 162 mm và CS 3.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 46.29. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 162 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 169 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 162x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 162 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 169 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
159x3.5 mm1593.5166ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
160x3.5 mm1603.5167ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
161x3.5 mm1613.5168ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
163x3.5 mm1633.5170ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
164x3.5 mm1643.5171ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 161x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong162 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài169 mm162 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID162 mm169 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 162x3.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 162 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 162 mm sẽ làm OD đổi thành 169 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 161x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 162x3.5 mm

Có thể dùng 169 mm làm ID của Oring 162x3.5 mm không?

Không. 169 mm là OD, còn ID đúng là 162 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 162x3.5 mm thế nào?

Tính 169 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 162 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 162x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 162x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 162x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 162x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 162 mm, CS 3.5 mm, OD 169 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 162x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347