-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 162x4 mm, trong đó ID = 162 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 170 mm. Bộ ba 162 – 4 – 170 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 162 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 170 mm | 162 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 162 mm | 170 − 2 × 4 |
ID 162 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.47%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 160x4 mm | 160 | 4 | 168 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 161x4 mm | 161 | 4 | 169 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 163x4 mm | 163 | 4 | 171 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 164x4 mm | 164 | 4 | 172 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 165x4 mm | 165 | 4 | 173 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 162/4/170 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 162 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 162 + 2 × 4 = 170 mm.
Khi OD gần 170 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 162 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 162 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 170 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 162 + 2 × 4 = 170 mm và 170 − 2 × 4 = 162 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 162 × 4 mm và OD 170 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.