-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 163x3.5 mm, trong đó ID = 163 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 170 mm. Bộ ba 163 – 3.5 – 170 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 163x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 163 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 170 mm | 163 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 163 mm | 170 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 161x3.5 mm | 161 | 3.5 | 168 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 162x3.5 mm | 162 | 3.5 | 169 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 164x3.5 mm | 164 | 3.5 | 171 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 165x3.5 mm | 165 | 3.5 | 172 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 166x3.5 mm | 166 | 3.5 | 173 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 163x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 163 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 170 mm.
Không. 170 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 163 mm.
Tính 170 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 163 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 163 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 170 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 163 + 2 × 3.5 = 170 mm và 170 − 2 × 3.5 = 163 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 163 mm, CS là 3.5 mm và OD là 170 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.