-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 32.60 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 163x5 mm: lòng vòng 163 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 173 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 32.60. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 163 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 173 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 160x5 mm | 160 | 5 | 170 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 161x5 mm | 161 | 5 | 171 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 162x5 mm | 162 | 5 | 172 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 164x5 mm | 164 | 5 | 174 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 165x5 mm | 165 | 5 | 175 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 162x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 163 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 173 mm | 163 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 163 mm | 173 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 173 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 163 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 173 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 163x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 163 mm, CS 5 mm hoặc OD 173 mm.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.5 mm.
Vì có một CS 5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 163x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.