-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 164.1 mm × 8.4 mm, không phải 180.9 mm × 8.4 mm. OD 180.9 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 164.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 180.9 mm | 164.1 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 164.1 mm | 180.9 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 180.9 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 154.1x8.4 mm | 154.1 | 8.4 | 170.9 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 154.5x8.4 mm | 154.5 | 8.4 | 171.3 | ID thấp hơn 9.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.6 mm. |
| 159.1x8.4 mm | 159.1 | 8.4 | 175.9 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 169.1x8.4 mm | 169.1 | 8.4 | 185.9 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 169.5x8.4 mm | 169.5 | 8.4 | 186.3 | ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 159.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 180.9 mm và CS gần 8.4 mm. Phép tính ngược cho ID 164.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 180.9 mm nhưng CS đo khác 8.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 164.1x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 164.1 mm, CS 8.4 mm, OD 180.9 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 164.1 mm đứng trước, CS 8.4 mm đứng sau; OD tính được là 180.9 mm.
OD danh nghĩa bằng 164.1 + 2 × 8.4 = 180.9 mm.
Không. 180.9 mm là OD, còn ID đúng là 164.1 mm.
Tính 180.9 − 2 × 8.4; kết quả phải trở về 164.1 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 164.1 mm, CS 8.4 mm và OD 180.9 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.