-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 164.47 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 164.47 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 175.13 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 164.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 175.13 mm | 164.47 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 164.47 mm | 175.13 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 164.47x5.33 mm, nhưng OD 175.13 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 164.47 mm mà OD không gần 175.13 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 155x5.33 mm | 155 | 5.33 | 165.66 | ID thấp hơn 9.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.47 mm. |
| 158.12x5.33 mm | 158.12 | 5.33 | 168.78 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 161.3x5.33 mm | 161.3 | 5.33 | 171.96 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 167.7x5.33 mm | 167.7 | 5.33 | 178.35999999999999 | ID cao hơn 3.23 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.22999999999999 mm. |
| 170.82x5.33 mm | 170.82 | 5.33 | 181.48 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 161.3x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 164.47 mm, CS 5.33 mm, OD 175.13 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 161.3x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 164 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 174.66 mm thay vì 175.13 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 164.47/5.33/175.13 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
Size hiện tại có ID 164.47 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.