Oring gioăng cao su tròn NBR size 164.47x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A758K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 164.47*6.99mm (AS439)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 164.47x6.99 mm tại TDKMART.COM

Với size 164.47x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 178.45 mm để xác minh lại ID 164.47 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 164.47 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 164 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 177.98 mm, khác OD đúng 178.45 mm một lượng 0.47 mm.

Quy trình đo lại Oring 164.47x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 164.47, CS 6.99, OD 178.45 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 164.47x6.99 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
158.12x6.99 mm158.126.99172.1ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
159.5x6.99 mm159.56.99173.48ID thấp hơn 4.97 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.97 mm.
161.9x6.99 mm161.96.99175.88ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.57 mm.
166.7x6.99 mm166.76.99180.67999999999998ID cao hơn 2.23 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.22999999999998 mm.
168.3x6.99 mm168.36.99182.28ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.83 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 166.7x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.23 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong164.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài178.45 mm164.47 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID164.47 mm178.45 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 164.47x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 178.45 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 164.47 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 164.47 mm mà CS khác 6.99 mm sẽ tạo OD khác 178.45 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 164.47 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 164 mm sẽ làm OD đổi thành 177.98 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 164.47 mm và OD 178.45 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 166.7x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 164.47x6.99 mm

Đo ID của Oring 164.47x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 164.47 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 178.45 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 164.47x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 164.47 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 178.45 mm.

Oring 164.47x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 178.45 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 164.47x6.99 mm là gì?

164.47 + 2 × 6.99 = 178.45 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 164.47x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347