-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 164.69x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 171.75 mm để xác minh lại ID 164.69 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 148.82x3.53 mm | 148.82 | 3.53 | 155.88 | ID thấp hơn 15.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15.87 mm. |
| 151.99x3.53 mm | 151.99 | 3.53 | 159.05 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 158.34x3.53 mm | 158.34 | 3.53 | 165.4 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 171.04x3.53 mm | 171.04 | 3.53 | 178.1 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 177.39x3.53 mm | 177.39 | 3.53 | 184.45 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158.34x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 164.69x3.53 mm, nhưng OD 171.75 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 164.69 mm mà OD không gần 171.75 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 164.69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 171.75 mm | 164.69 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 164.69 mm | 171.75 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 164.69 mm, CS 3.53 mm, OD 171.75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 158.34x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 164.69x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.