Oring gioăng cao su tròn NBR size 164.77x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A252K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 164.77*2.62mm (AS165)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 164.77x2.62 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 164.77 mm, CS 2.62 mm và OD 170.01000000000002 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 164.77” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.62 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong164.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài170.01000000000002 mm164.77 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID164.77 mm170.01000000000002 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 164.77 mm và CS 2.62 mm

ID 164.77 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
145.72x2.62 mm145.722.62150.96ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm.
152.07x2.62 mm152.072.62157.31ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm.
158.42x2.62 mm158.422.62163.66ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm.
171.12x2.62 mm171.122.62176.36ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm.
177.47x2.62 mm177.472.62182.71ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158.42x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 164.77x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 164.77 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 170.01000000000002 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 164.77x2.62 mm

  • Ghi “đường kính 164.77 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 158.42x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 164.77x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 164.77x2.62 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 164.77x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 170.01000000000002 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 170.01000000000002 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 164.77 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 164.77x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 164.77x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 165 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 170.24 mm thay vì 170.01000000000002 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 164.77/2.62/170.01000000000002 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 164.77x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347