Oring gioăng cao su tròn NBR size 164x3 mm

Mã sản phẩm: 11BH36K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 164.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 164x3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 164x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 164 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 170 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID164 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD170 mm164 + 2 × 3
ID tính ngược164 mm170 − 2 × 3

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 164 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3 mm.
  4. Đo OD và so với 170 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 170 − 2 × 3 = 164 mm.

Vì sao size 164x3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 164 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.83%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
162x3 mm1623168ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
163x3 mm1633169ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
164.5x3 mm164.53170.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
165x3 mm1653171ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
166x3 mm1663172ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 170 mm là OD; ID đúng là 164 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 164 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 164 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 170 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 164 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 170 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 164x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 164x3 mm là gì?

Số 164 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 164x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 164 + 2 × 3 = 170 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 164x3 mm thế nào?

Khi OD gần 170 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 164 mm.

Đo CS của Oring 164x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 164x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 164x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 164x3 mm

Hãy coi bộ số 164/3/170 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 164 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 170 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 164x3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 164 mm hoặc CS 3 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347