Oring gioăng cao su tròn NBR size 164x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU94K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 164.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 164x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 164x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 164 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 172 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 164x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 164x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID164 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD172 mm164 + 2 × 4
ID tính ngược164 mm172 − 2 × 4

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
162x4 mm1624170ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
163x4 mm1634171ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
165x4 mm1654173ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
166x4 mm1664174ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
167x4 mm1674175ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 164 + 2 × 4 = 172 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 172 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 164 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 164 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 172 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 164/4/172 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 164x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 164x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 164x4 mm là gì?

Số 164 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 164x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 164 + 2 × 4 = 172 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 164x4 mm thế nào?

Khi OD gần 172 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 164 mm.

Đo CS của Oring 164x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 164x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 164x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 164x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 164x4 mm; cột ID phải là 164 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 172 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 172 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 164 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 172 mm của size hiện tại được tính từ ID 164 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347