-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 164x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 164 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 172 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 164x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 164 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 172 mm | 164 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 164 mm | 172 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 162x4 mm | 162 | 4 | 170 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 163x4 mm | 163 | 4 | 171 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 165x4 mm | 165 | 4 | 173 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 166x4 mm | 166 | 4 | 174 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 167x4 mm | 167 | 4 | 175 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 164/4/172 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 164 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 164 + 2 × 4 = 172 mm.
Khi OD gần 172 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 164 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 164x4 mm; cột ID phải là 164 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 172 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 172 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 164 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 172 mm của size hiện tại được tính từ ID 164 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.