-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 164 mm, CS 5 mm và OD 174 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 164” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 32.80. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 164 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 174 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 164 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 174 mm | 164 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 164 mm | 174 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 161x5 mm | 161 | 5 | 171 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 162x5 mm | 162 | 5 | 172 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 163x5 mm | 163 | 5 | 173 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 165x5 mm | 165 | 5 | 175 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 166x5 mm | 166 | 5 | 176 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 163x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 174 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 164 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 174 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 164 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 174 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 174 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 164x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.