Oring gioăng cao su tròn NBR size 164x5 mm

Mã sản phẩm: 11BW90K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 164.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 164x5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 164 mm, CS 5 mm và OD 174 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 164” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 164 mm và CS 5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 32.80. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 164 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 174 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong164 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài174 mm164 + 2 × 5
Kiểm tra ngược ID164 mm174 − 2 × 5
Chênh OD − ID10 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
161x5 mm1615171ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
162x5 mm1625172ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
163x5 mm1635173ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
165x5 mm1655175ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
166x5 mm1665176ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 163x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 164x5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 164 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 174 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 164x5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10 mm, không phải 5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.5 mm, còn CS đầy đủ là 5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 164x5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 174 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 164 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 174 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 164x5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 164x5 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.

Đo ID của Oring 164x5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 164 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 174 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 164x5 mm?

Ghi NBR, ID 164 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 174 mm.

Oring 164x5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 174 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 164x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347