Oring gioăng cao su tròn NBR size 165x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B20CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 165.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 165x5.3 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 31.13 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 165x5.3 mm: lòng vòng 165 mm, dây tròn 5.3 mm và đường kính ngoài 175.6 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 165 mm và CS 5.3 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 165 mm, CS 5.3 mm, OD 175.6 mm và chênh lệch OD − ID 10.6 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
150x5.3 mm1505.3160.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
155x5.3 mm1555.3165.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
160x5.3 mm1605.3170.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
170x5.3 mm1705.3180.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
175x5.3 mm1755.3185.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 160x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 165x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.3 mm hay không.
  3. Đo ID 165 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 175.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong165 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài175.6 mm165 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID165 mm175.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 165x5.3 mm

  • Ghi “đường kính 165 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.3 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 165x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 175.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 165 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 175.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 165x5.3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 165 mm, CS 5.3 mm hoặc OD 175.6 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 165x5.3 mm

Size gần 165x5.3 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 165x5.3 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.65 mm.

Vì sao OD của Oring 165x5.3 mm lớn hơn ID 10.6 mm?

Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 165x5.3 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 165 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347