-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 165x5 mm, trong đó ID = 165 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 175 mm. Bộ ba 165 – 5 – 175 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 165x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 165 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 175 mm | 165 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 165 mm | 175 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 163x5 mm | 163 | 5 | 173 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 164x5 mm | 164 | 5 | 174 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 166x5 mm | 166 | 5 | 176 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 167x5 mm | 167 | 5 | 177 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 168x5 mm | 168 | 5 | 178 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 165 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 175 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 165 mm × CS 5 mm; OD tính được là 175 mm.
Không. 175 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 165 mm.
Tính 175 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 165 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 165/5/175 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 165 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 175 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 165x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 165 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 175 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.