-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 23.85 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 166.7x6.99 mm: lòng vòng 166.7 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 180.67999999999998 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 23.85. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 166.7 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 180.67999999999998 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 166.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 180.67999999999998 mm | 166.7 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 166.7 mm | 180.67999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 159.5x6.99 mm | 159.5 | 6.99 | 173.48 | ID thấp hơn 7.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.19999999999998 mm. |
| 161.9x6.99 mm | 161.9 | 6.99 | 175.88 | ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.79999999999998 mm. |
| 164.47x6.99 mm | 164.47 | 6.99 | 178.45 | ID thấp hơn 2.23 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.22999999999998 mm. |
| 168.3x6.99 mm | 168.3 | 6.99 | 182.28 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.60000000000002 mm. |
| 170.82x6.99 mm | 170.82 | 6.99 | 184.79999999999998 | ID cao hơn 4.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.12 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 168.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 168.3x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 166.7 mm, CS 6.99 mm, OD 180.67999999999998 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 166.7 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 180.67999999999998 mm.
OD danh nghĩa bằng 166.7 + 2 × 6.99 = 180.67999999999998 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 166.7x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.