Oring gioăng cao su tròn NBR size 166.7x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A759K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 166.70*6.99mm (AS628)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 166.7x6.99 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 23.85 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 166.7x6.99 mm: lòng vòng 166.7 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 180.67999999999998 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 166.7 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 23.85. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 166.7 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 180.67999999999998 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong166.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài180.67999999999998 mm166.7 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID166.7 mm180.67999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
159.5x6.99 mm159.56.99173.48ID thấp hơn 7.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.19999999999998 mm.
161.9x6.99 mm161.96.99175.88ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.79999999999998 mm.
164.47x6.99 mm164.476.99178.45ID thấp hơn 2.23 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.22999999999998 mm.
168.3x6.99 mm168.36.99182.28ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.60000000000002 mm.
170.82x6.99 mm170.826.99184.79999999999998ID cao hơn 4.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.12 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 168.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 166.7x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 166.7 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 6.99 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 180.67999999999998 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 166.7x6.99 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 166.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 167 mm sẽ làm OD đổi thành 180.98 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 168.3x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 166.7 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 166.7x6.99 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 166.7x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 166.7x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 166.7x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 166.7x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 166.7 mm, CS 6.99 mm, OD 180.67999999999998 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 166.7x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 166.7 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 180.67999999999998 mm.

OD của Oring 166.7x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 166.7 + 2 × 6.99 = 180.67999999999998 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 166.7x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347