-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 166 mm, CS 3 mm và OD 172 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 166” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 166 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 172 mm | 166 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 166 mm | 172 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 55.33 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 164x3 mm | 164 | 3 | 170 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 164.5x3 mm | 164.5 | 3 | 170.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 165x3 mm | 165 | 3 | 171 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 167x3 mm | 167 | 3 | 173 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 168x3 mm | 168 | 3 | 174 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 165x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 166 mm, CS 3 mm, OD 172 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 165x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 166 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 172 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 172 mm là kết quả tính toán.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 166x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.