Oring gioăng cao su tròn NBR size 166x6 mm

Mã sản phẩm: 11B27HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 166.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 166x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 166x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 166 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 178 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 166 mm và CS 6 mm

ID 166 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 3.61%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID166 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD178 mm166 + 2 × 6
ID tính ngược166 mm178 − 2 × 6

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
160x6 mm1606172ID thấp hơn 6 mm; cùng CS.
165x6 mm1656177ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
169x6 mm1696181ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
170x6 mm1706182ID cao hơn 4 mm; cùng CS.
172x6 mm1726184ID cao hơn 6 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 166x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 166 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 178 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 166x6 mm

  • Đảo thứ tự: 166x6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 178 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 166 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 178 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 166 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 178 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 166 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 166x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 166x6 mm là gì?

Số 166 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 166x6 mm có phải là ID không?

OD bằng 166 + 2 × 6 = 178 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 166x6 mm thế nào?

Khi OD gần 178 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 166 mm.

Đo CS của Oring 166x6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 166x6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 166x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 166x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 166x6 mm; cột ID phải là 166 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 178 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 178 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 166 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 166x6 mm được nhận diện bằng ID 166 mm, CS 6 mm và OD 178 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 166 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347