-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 167.51x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 167.51 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 171.07 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 167.51 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 171.07 mm | 167.51 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 167.51 mm | 171.07 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 94.11. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 167.51 mm đi cùng CS 1.78 mm và tạo OD 171.07 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158x1.78 mm | 158 | 1.78 | 161.56 | ID thấp hơn 9.51 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.51 mm. |
| 161.16x1.78 mm | 161.16 | 1.78 | 164.72 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 164.34x1.78 mm | 164.34 | 1.78 | 167.9 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 170.69x1.78 mm | 170.69 | 1.78 | 174.25 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 173.87x1.78 mm | 173.87 | 1.78 | 177.43 | ID cao hơn 6.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.36 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 164.34x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 171.07 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 167.51 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 171.07 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 167.51x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Để so sánh size 167.51x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.