Oring gioăng cao su tròn NBR size 167.7x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11B52CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 167.70*5.33mm (AS646)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 167.7x5.33 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 167.7x5.33 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 167.7 mm, tiết diện dây 5.33 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 178.36 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID167.7 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD178.36 mm167.7 + 2 × 5.33
ID tính ngược167.7 mm178.36 − 2 × 5.33

Ý nghĩa riêng của ID 167.7 mm và CS 5.33 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 167.7 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 167.7 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 178.36 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Cách đo lại Oring 167.7x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 167.7 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.33 mm.
  4. Đo OD và so với 178.36 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 178.36 − 2 × 5.33 = 167.7 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 167.7x5.33 mm

  • Chỉ đo OD: 178.36 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 167.7 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 167.7 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
161.3x5.33 mm161.35.33171.96ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS.
164.47x5.33 mm164.475.33175.13ID thấp hơn 3.23 mm; cùng CS.
170.82x5.33 mm170.825.33181.48ID cao hơn 3.12 mm; cùng CS.
174x5.33 mm1745.33184.66ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS.
177.17x5.33 mm177.175.33187.83ID cao hơn 9.47 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 167.7 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 178.36 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 167.7 mm và CS 5.33 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 167.7x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 167.7x5.33 mm là gì?

Số 167.7 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 167.7x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 167.7 + 2 × 5.33 = 178.36 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 167.7x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 178.36 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 167.7 mm.

Đo CS của Oring 167.7x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 167.7x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 167.7x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 167.7x5.33 mm

Hãy coi bộ số 167.7/5.33/178.36 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 167.7 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 178.36 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.12 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 167.7x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 167.7 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347