-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 167.7x5.33 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 167.7 mm, tiết diện dây 5.33 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 178.36 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 167.7 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 178.36 mm | 167.7 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 167.7 mm | 178.36 − 2 × 5.33 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 167.7 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 167.7 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 178.36 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 161.3x5.33 mm | 161.3 | 5.33 | 171.96 | ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS. |
| 164.47x5.33 mm | 164.47 | 5.33 | 175.13 | ID thấp hơn 3.23 mm; cùng CS. |
| 170.82x5.33 mm | 170.82 | 5.33 | 181.48 | ID cao hơn 3.12 mm; cùng CS. |
| 174x5.33 mm | 174 | 5.33 | 184.66 | ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS. |
| 177.17x5.33 mm | 177.17 | 5.33 | 187.83 | ID cao hơn 9.47 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 167.7 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 178.36 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 167.7 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 167.7 + 2 × 5.33 = 178.36 mm.
Khi OD gần 178.36 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 167.7 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 167.7/5.33/178.36 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 167.7 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 178.36 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.12 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 167.7x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 167.7 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.