-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 167x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 167 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 175 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 167 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 175 mm | 167 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 167 mm | 175 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 167 mm, CS 4 mm, OD 175 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 41.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 165x4 mm | 165 | 4 | 173 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 166x4 mm | 166 | 4 | 174 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 168x4 mm | 168 | 4 | 176 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 169x4 mm | 169 | 4 | 177 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 170x4 mm | 170 | 4 | 178 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 167 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 175 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 167 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 167 + 2 × 4 = 175 mm.
Khi OD gần 175 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 167 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 167 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 175 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 167 + 2 × 4 = 175 mm và 175 − 2 × 4 = 167 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 167 × 4 mm và OD 175 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.