-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 167x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 167 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 177 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 167 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 177 mm | 167 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 167 mm | 177 − 2 × 5 |
ID 167 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 177 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 165x5 mm | 165 | 5 | 175 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 166x5 mm | 166 | 5 | 176 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 168x5 mm | 168 | 5 | 178 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 169x5 mm | 169 | 5 | 179 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 170x5 mm | 170 | 5 | 180 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 167/5/177 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 167 mm × CS 5 mm; OD tính được là 177 mm.
Không. 177 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 167 mm.
Tính 177 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 167 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 167x5 mm; cột ID phải là 167 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 177 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 177 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 167 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 177 mm của size hiện tại được tính từ ID 167 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.