-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 168.3x6.99 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 168.3 mm là đường kính trong và 6.99 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 182.28 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 168.3 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 182.28 mm | 168.3 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 168.3 mm | 182.28 − 2 × 6.99 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 168.3 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6.99 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 168.3 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo ra OD 182.28 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 161.90x6.99 mm | 161.90 | 6.99 | 175.88 | ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS. |
| 164.47x6.99 mm | 164.47 | 6.99 | 178.45 | ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS. |
| 166.7x6.99 mm | 166.7 | 6.99 | 180.68 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS. |
| 170.82x6.99 mm | 170.82 | 6.99 | 184.8 | ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS. |
| 174.6x6.99 mm | 174.6 | 6.99 | 188.58 | ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 168.3 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 182.28 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 168.3 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 182.28 mm.
Không. 182.28 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 168.3 mm.
Tính 182.28 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 168.3 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 168.3x6.99 mm; cột ID phải là 168.3 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 182.28 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 182.28 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 168.3 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.6 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 168.3x6.99 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 168.3 mm, CS 6.99 mm với các size khác và tránh nhầm OD 182.28 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.