Oring gioăng cao su tròn NBR size 168.3x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A760K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 168.30*6.99mm (AS876)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 168.3x6.99 mm

Tên gọi 168.3x6.99 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 168.3 mm là đường kính trong và 6.99 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 182.28 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID168.3 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD182.28 mm168.3 + 2 × 6.99
ID tính ngược168.3 mm182.28 − 2 × 6.99

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 168.3 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6.99 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 168.3 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo ra OD 182.28 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
161.90x6.99 mm161.906.99175.88ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS.
164.47x6.99 mm164.476.99178.45ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS.
166.7x6.99 mm166.76.99180.68ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS.
170.82x6.99 mm170.826.99184.8ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS.
174.6x6.99 mm174.66.99188.58ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 182.28 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chỉ đo ID: 168.3 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 168.3 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Quy trình xác minh ba số 168.3 – 6.99 – 182.28 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 168.3 + 2 × 6.99 = 182.28 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 168.3 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 182.28 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 168.3x6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6.99 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 168.3x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 168.3x6.99 mm là gì?

Đó là ID 168.3 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 182.28 mm.

OD của Oring 168.3x6.99 mm có phải là ID không?

Không. 182.28 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 168.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 168.3x6.99 mm thế nào?

Tính 182.28 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 168.3 mm.

Đo CS của Oring 168.3x6.99 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 168.3x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 168.3x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 168.3x6.99 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 168.3x6.99 mm; cột ID phải là 168.3 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 182.28 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 182.28 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 168.3 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.6 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 168.3x6.99 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 168.3 mm, CS 6.99 mm với các size khác và tránh nhầm OD 182.28 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347