-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 168x3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 168 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 174 mm. Bộ ba 168 – 3 – 174 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 168 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 174 mm, khác OD đúng 174 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 165x3 mm | 165 | 3 | 171 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 166x3 mm | 166 | 3 | 172 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 167x3 mm | 167 | 3 | 173 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 169x3 mm | 169 | 3 | 175 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 169.5x3 mm | 169.5 | 3 | 175.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 167x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 168 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 174 mm | 168 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 168 mm | 174 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 168x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 168 mm, CS 3 mm hoặc OD 174 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 168 mm, CS 3 mm, OD 174 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 167x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 168 mm, CS 3 mm, OD 174 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 168 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 174 mm.
OD danh nghĩa bằng 168 + 2 × 3 = 174 mm.
Không. 174 mm là OD, còn ID đúng là 168 mm.
Tính 174 − 2 × 3; kết quả phải trở về 168 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 168x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.