-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 168x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 168 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 178 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 168 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 178 mm | 168 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 168 mm | 178 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 168 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 168 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 178 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 166x5 mm | 166 | 5 | 176 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 167x5 mm | 167 | 5 | 177 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 169x5 mm | 169 | 5 | 179 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 170x5 mm | 170 | 5 | 180 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 171x5 mm | 171 | 5 | 181 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 168 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 178 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 168 mm × CS 5 mm; OD tính được là 178 mm.
Không. 178 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 168 mm.
Tính 178 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 168 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 168 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 178 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 168 + 2 × 5 = 178 mm và 178 − 2 × 5 = 168 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 168x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 168 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 178 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.