-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 169.1x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 185.9 mm để xác minh lại ID 169.1 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 169.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 185.9 mm | 169.1 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 169.1 mm | 185.9 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 169.1 và 8.4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 154.5x8.4 mm | 154.5 | 8.4 | 171.3 | ID thấp hơn 14.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14.6 mm. |
| 159.1x8.4 mm | 159.1 | 8.4 | 175.9 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 164.1x8.4 mm | 164.1 | 8.4 | 180.9 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 169.5x8.4 mm | 169.5 | 8.4 | 186.3 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
| 174.1x8.4 mm | 174.1 | 8.4 | 190.9 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 169.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 169.1x8.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 169.1 mm, CS 8.4 mm hoặc OD 185.9 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 16.8 mm.
OD sẽ khác 185.9 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 8.4 mm và tính ngược ID 169.1 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 169 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 185.8 mm thay vì 185.9 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 169.1/8.4/185.9 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Size hiện tại có ID 169.1 mm và CS 8.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.