Oring gioăng cao su tròn NBR size 169.1x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11A820K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 169.10*8.40mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 169.1x8.4 mm theo quy ước ID × CS

Với size 169.1x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 185.9 mm để xác minh lại ID 169.1 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 169.1x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 185.9 mm.
  3. Đo CS 8.4 mm, sau đó tính ID bằng 185.9 − 2 × 8.4.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 169.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong169.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài185.9 mm169.1 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID169.1 mm185.9 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 169.1 mm và CS 8.4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 169.1 và 8.4 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 169.1x8.4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 185.9 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 169.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 169.1 mm mà CS khác 8.4 mm sẽ tạo OD khác 185.9 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 169.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 169 mm sẽ làm OD đổi thành 185.8 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 169.1x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 169.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 185.9 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
154.5x8.4 mm154.58.4171.3ID thấp hơn 14.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14.6 mm.
159.1x8.4 mm159.18.4175.9ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
164.1x8.4 mm164.18.4180.9ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
169.5x8.4 mm169.58.4186.3ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
174.1x8.4 mm174.18.4190.9ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 169.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 169.1 mm và CS 8.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 169.1x8.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 169.1 mm, CS 8.4 mm hoặc OD 185.9 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 169.1x8.4 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 169.1x8.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 16.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 185.9 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 185.9 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 8.4 mm và tính ngược ID 169.1 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 169.1x8.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 169.1x8.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 169 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 185.8 mm thay vì 185.9 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 169.1/8.4/185.9 mm.

Số 169.1 trong Oring 169.1x8.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 169.1 mm và CS 8.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347