-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 169.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 186.3 mm để xác minh lại ID 169.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 169.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 186.3 mm | 169.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 169.5 mm | 186.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 169.5x8.4 mm, nhưng OD 186.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 169.5 mm mà OD không gần 186.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 159.1x8.4 mm | 159.1 | 8.4 | 175.9 | ID thấp hơn 10.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.4 mm. |
| 164.1x8.4 mm | 164.1 | 8.4 | 180.9 | ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm. |
| 169.1x8.4 mm | 169.1 | 8.4 | 185.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 174.1x8.4 mm | 174.1 | 8.4 | 190.9 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
| 174.5x8.4 mm | 174.5 | 8.4 | 191.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 169.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 169.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 186.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 186.3 mm là kết quả tính toán.
169.5 + 2 × 8.4 = 186.3 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 169.5x8.4 mm.