Oring gioăng cao su tròn NBR size 169.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B79NK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 169.50*8.40mm (P-170)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 169.5x8.4 mm tại TDKMART.COM

Với size 169.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 186.3 mm để xác minh lại ID 169.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong169.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài186.3 mm169.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID169.5 mm186.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 169.5 mm và CS 8.4 mm

Tên size chỉ ghi 169.5x8.4 mm, nhưng OD 186.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 169.5 mm mà OD không gần 186.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
159.1x8.4 mm159.18.4175.9ID thấp hơn 10.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.4 mm.
164.1x8.4 mm164.18.4180.9ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm.
169.1x8.4 mm169.18.4185.9ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
174.1x8.4 mm174.18.4190.9ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.
174.5x8.4 mm174.58.4191.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 169.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ba bước quyết định có giữ tên 169.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 169.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 186.3 mm và phép tính ngược.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 169.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 169.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 8.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 186.3 mm.
  5. Tính ngược 186.3 − 2 × 8.4 = 169.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 169.5x8.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 169.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 170 mm sẽ làm OD đổi thành 186.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 169.5x8.4 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 169.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 169.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 186.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 169.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 169.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 186.3 mm.

Oring 169.5x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 186.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 169.5x8.4 mm là gì?

169.5 + 2 × 8.4 = 186.3 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 169.5x8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347