-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 169x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 169 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 177 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 169 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 177 mm | 169 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 169 mm | 177 − 2 × 4 |
Ở kích thước 169x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 167x4 mm | 167 | 4 | 175 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 168x4 mm | 168 | 4 | 176 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 170x4 mm | 170 | 4 | 178 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 171x4 mm | 171 | 4 | 179 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 172x4 mm | 172 | 4 | 180 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 169/4/177 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 169 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 169 + 2 × 4 = 177 mm.
Khi OD gần 177 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 169 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 169 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 177 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 169 + 2 × 4 = 177 mm và 177 − 2 × 4 = 169 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 169x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 169 mm hoặc CS 4 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.