-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 16x2.5 mm, trong đó ID = 16 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 21 mm. Bộ ba 16 – 2.5 – 21 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 16 mm, CS 2.5 mm, OD 21 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 6.40, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 16 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 21 mm | 16 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 16 mm | 21 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15x2.5 mm | 15 | 2.5 | 20 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 15.5x2.5 mm | 15.5 | 2.5 | 20.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 16.5x2.5 mm | 16.5 | 2.5 | 21.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 17x2.5 mm | 17 | 2.5 | 22 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 17.5x2.5 mm | 17.5 | 2.5 | 22.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 16/2.5/21 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 16 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 16 + 2 × 2.5 = 21 mm.
Khi OD gần 21 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 16 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 16 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 21 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 16 + 2 × 2.5 = 21 mm và 21 − 2 × 2.5 = 16 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 16x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 16 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 21 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.