Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC17K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.00*2.65mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 16x2.65 mm

Size 16x2.65 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 16 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.65 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 21.3 mm. Bộ ba 16 – 2.65 – 21.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 16x2.65 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 16 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 16 mm sẽ làm OD đổi thành 21.3 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong16 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài21.3 mm16 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID16 mm21.3 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 16 mm và CS 2.65 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.3 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 21.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.3 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 16x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 16, CS 2.65, OD 21.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 16x2.65 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14x2.65 mm142.6519.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
15x2.65 mm152.6520.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
17x2.65 mm172.6522.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
18x2.65 mm182.6523.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
19x2.65 mm192.6524.3ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 16x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 21.3 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 16 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21.3 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 16x2.65 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 16x2.65 mm

OD 21.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 16x2.65 mm?

Ghi NBR, ID 16 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 21.3 mm.

Oring 16x2.65 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 21.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 16x2.65 mm là gì?

16 + 2 × 2.65 = 21.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 16x2.65 mm là gì?

21.3 − 2 × 2.65 = 16 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 16x2.65 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347