-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 16x2.65 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 16 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.65 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 21.3 mm. Bộ ba 16 – 2.65 – 21.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 16 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 21.3 mm | 16 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 16 mm | 21.3 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.3 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 21.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.3 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 14x2.65 mm | 14 | 2.65 | 19.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 15x2.65 mm | 15 | 2.65 | 20.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 17x2.65 mm | 17 | 2.65 | 22.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 18x2.65 mm | 18 | 2.65 | 23.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 19x2.65 mm | 19 | 2.65 | 24.3 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 21.3 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 16 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21.3 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 16 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 21.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 21.3 mm là kết quả tính toán.
16 + 2 × 2.65 = 21.3 mm.
21.3 − 2 × 2.65 = 16 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.
Để so sánh size 16x2.65 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.