Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BL38K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 16x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 16x3.5 mm, trong đó ID = 16 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 23 mm. Bộ ba 16 – 3.5 – 23 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 16x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 16x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID16 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD23 mm16 + 2 × 3.5
ID tính ngược16 mm23 − 2 × 3.5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
14x3.5 mm143.521ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
15x3.5 mm153.522ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
17x3.5 mm173.524ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
18x3.5 mm183.525ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
19x3.5 mm193.526ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 16 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 23 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 23 − 2 × 3.5 = 16 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 23 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 16 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 16/3.5/23 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 16x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 16x3.5 mm là gì?

Số 16 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 16x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 16 + 2 × 3.5 = 23 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 16x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 23 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 16 mm.

Đo CS của Oring 16x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 16x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 16x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 16x3.5 mm

Hãy coi bộ số 16/3.5/23 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 16 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 23 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 16x3.5 mm được nhận diện bằng ID 16 mm, CS 3.5 mm và OD 23 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 16 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347