Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD98K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 16x3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 16x3 mm, trong đó ID = 16 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 22 mm. Bộ ba 16 – 3 – 22 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 16 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3 mm.
  4. Đo OD và so với 22 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 22 − 2 × 3 = 16 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID16 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD22 mm16 + 2 × 3
ID tính ngược16 mm22 − 2 × 3

Vì sao size 16x3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 16 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 16 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 22 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 22 mm là OD; ID đúng là 16 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 16 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 16 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 22 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
15x3 mm15321ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
15.5x3 mm15.5321.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
16.5x3 mm16.5322.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
17x3 mm17323ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
17.5x3 mm17.5323.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 16 mm và CS 3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 16x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 16x3 mm là gì?

Số 16 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 16x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 16 + 2 × 3 = 22 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 16x3 mm thế nào?

Khi OD gần 22 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 16 mm.

Đo CS của Oring 16x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 16x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 16x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 16x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 16 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 22 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 16 + 2 × 3 = 22 mm và 22 − 2 × 3 = 16 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 22 mm của size hiện tại được tính từ ID 16 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347