Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ64K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 16x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 16x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 16 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 25 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Vì sao size 16x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 16x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 16 + 2 × 4.5 = 25 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID16 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD25 mm16 + 2 × 4.5
ID tính ngược16 mm25 − 2 × 4.5

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 25 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 16 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
15x4.5 mm154.524ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
15.5x4.5 mm15.54.524.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
17x4.5 mm174.526ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
18x4.5 mm184.527ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
19x4.5 mm194.528ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 16x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 16x4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 16x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 16x4.5 mm là gì?

Đó là ID 16 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 25 mm.

OD của Oring 16x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 25 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 16 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 16x4.5 mm thế nào?

Tính 25 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 16 mm.

Đo CS của Oring 16x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 16x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 16x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 16x4.5 mm

Hãy coi bộ số 16/4.5/25 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 16 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 25 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 25 mm của size hiện tại được tính từ ID 16 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347