-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 16x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 16 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 26 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 16 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 26 mm | 16 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 16 mm | 26 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 16 mm, CS 5 mm, OD 26 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 3.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 14x5 mm | 14 | 5 | 24 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 15x5 mm | 15 | 5 | 25 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 17x5 mm | 17 | 5 | 27 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 18x5 mm | 18 | 5 | 28 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 19x5 mm | 19 | 5 | 29 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 16 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 26 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 16 mm × CS 5 mm; OD tính được là 26 mm.
Không. 26 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 16 mm.
Tính 26 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 16 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 16x5 mm; cột ID phải là 16 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 26 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 26 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 16 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 16x5 mm được nhận diện bằng ID 16 mm, CS 5 mm và OD 26 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5 mm hoặc ID gần 16 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.