-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 17.04x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 24.099999999999998 mm để xác minh lại ID 17.04 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 17.04 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 24.099999999999998 mm | 17.04 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 17.04 mm | 24.099999999999998 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.29x3.53 mm | 12.29 | 3.53 | 19.349999999999998 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 13.87x3.53 mm | 13.87 | 3.53 | 20.93 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999998 mm. |
| 15.47x3.53 mm | 15.47 | 3.53 | 22.53 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.569999999999998 mm. |
| 18.64x3.53 mm | 18.64 | 3.53 | 25.7 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm. |
| 20.22x3.53 mm | 20.22 | 3.53 | 27.279999999999998 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15.47x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 17.04/3.53/24.099999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 17.04 mm, CS 3.53 mm, OD 24.099999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 15.47x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 17.04 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 24.099999999999998 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 24.099999999999998 mm là kết quả tính toán.
17.04 + 2 × 3.53 = 24.099999999999998 mm.
24.099999999999998 − 2 × 3.53 = 17.04 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 17.04x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.