Oring gioăng cao su tròn NBR size 17.04x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A366K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 17.04*3.53mm (AS209)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 17.04x3.53 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 17.04x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 24.099999999999998 mm để xác minh lại ID 17.04 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 17.04x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 24.099999999999998 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 17.04 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 17.04 mm mà CS khác 3.53 mm sẽ tạo OD khác 24.099999999999998 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 17.04 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 17 mm sẽ làm OD đổi thành 24.06 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong17.04 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24.099999999999998 mm17.04 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID17.04 mm24.099999999999998 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 17.04 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 17.04x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 17.04, CS 3.53, OD 24.099999999999998 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 17.04x3.53 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.29x3.53 mm12.293.5319.349999999999998ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
13.87x3.53 mm13.873.5320.93ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999998 mm.
15.47x3.53 mm15.473.5322.53ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.569999999999998 mm.
18.64x3.53 mm18.643.5325.7ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm.
20.22x3.53 mm20.223.5327.279999999999998ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15.47x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 17.04/3.53/24.099999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 17.04 mm, CS 3.53 mm, OD 24.099999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 15.47x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 17.04x3.53 mm

OD 24.099999999999998 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 17.04x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 17.04 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 24.099999999999998 mm.

Oring 17.04x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 24.099999999999998 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 17.04x3.53 mm là gì?

17.04 + 2 × 3.53 = 24.099999999999998 mm.

Phép tính ngược của Oring 17.04x3.53 mm là gì?

24.099999999999998 − 2 × 3.53 = 17.04 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 17.04x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347