Oring gioăng cao su tròn NBR size 17.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11B955K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 17.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 17.1x1.6 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 17.1x1.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 17.1 + 2 × 1.6 = 20.3 mm. Chiều ngược: 20.3 − 2 × 1.6 = 17.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong17.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.3 mm17.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID17.1 mm20.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 17.1x1.6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 17.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 17 mm sẽ làm OD đổi thành 20.2 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 17.1 mm và CS 1.6 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 17.1 mm, CS 1.6 mm, OD 20.3 mm và chênh lệch OD − ID 3.2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 17.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 17.1 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 20.3 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ba bước quyết định có giữ tên 17.1x1.6 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 17.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.6 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 20.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14.1x1.6 mm14.11.617.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
15.1x1.6 mm15.11.618.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
16.1x1.6 mm16.11.619.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
18.1x1.6 mm18.11.621.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
19.1x1.6 mm19.11.622.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 16.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 17.1x1.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 17.1x1.6 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 17.1x1.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 17.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.8 mm.

Vì sao OD của Oring 17.1x1.6 mm lớn hơn ID 3.2 mm?

Vì có một CS 1.6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 17.1x1.6 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 17.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347