Oring gioăng cao su tròn NBR size 17.86x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A199K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 17.86*2.62mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 17.86x2.62 mm

Với size 17.86x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 23.1 mm để xác minh lại ID 17.86 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong17.86 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài23.1 mm17.86 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID17.86 mm23.1 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 17.86 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 23.1 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
15.88x2.62 mm15.882.6221.12ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.98 mm.
17.12x2.62 mm17.122.6222.36ID thấp hơn 0.74 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.74 mm.
17.46x2.62 mm17.462.6222.700000000000003ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.399999999999997 mm.
18.72x2.62 mm18.722.6223.96ID cao hơn 0.86 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.86 mm.
20.3x2.62 mm20.32.6225.54ID cao hơn 2.44 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.44 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17.46x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 17.86x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 17.86 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 23.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 17.86x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 17.86, CS 2.62, OD 23.1 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 17.86x2.62 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 17.86x2.62 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 17.86x2.62 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 23.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 17.86 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 18 mm sẽ làm OD đổi thành 23.24 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 17.86 mm, CS 2.62 mm, OD 23.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 17.46x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 17.86x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 17.86x2.62 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 17.86x2.62 mm thế nào?

Tính 23.1 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 17.86 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 17.86x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 17.86x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 17.86x2.62 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 17.86x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 17.86 mm, CS 2.62 mm, OD 23.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 17.86x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 17.86 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 23.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 17.86x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347