-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 17.8 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 17.8 + 2 × 2.4 cho OD 22.6 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 22.6 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 17.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 22.6 mm | 17.8 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 17.8 mm | 22.6 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 13.48% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 17.8 mm nhưng CS khác 2.4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 22.6 mm.
17.6x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17.3x2.4 mm | 17.3 | 2.4 | 22.1 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 17.5x2.4 mm | 17.5 | 2.4 | 22.3 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 17.6x2.4 mm | 17.6 | 2.4 | 22.400000000000002 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.199999999999998 mm. |
| 18.6x2.4 mm | 18.6 | 2.4 | 23.400000000000002 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000002 mm. |
| 19.6x2.4 mm | 19.6 | 2.4 | 24.400000000000002 | ID cao hơn 1.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.800000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 17.8/2.4/22.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 17.8 mm, CS 2.4 mm, OD 22.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 17.8 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 22.6 mm.
OD danh nghĩa bằng 17.8 + 2 × 2.4 = 22.6 mm.
Không. 22.6 mm là OD, còn ID đúng là 17.8 mm.
Tính 22.6 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 17.8 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 17.8x2.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.