-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 170.69 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 170.69 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 174.25 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 170.69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 174.25 mm | 170.69 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 170.69 mm | 174.25 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 171 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 174.56 mm, khác OD đúng 174.25 mm một lượng 0.31 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158x1.78 mm | 158 | 1.78 | 161.56 | ID thấp hơn 12.69 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69 mm. |
| 161.16x1.78 mm | 161.16 | 1.78 | 164.72 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm. |
| 164.34x1.78 mm | 164.34 | 1.78 | 167.9 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 167.51x1.78 mm | 167.51 | 1.78 | 171.07 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 173.87x1.78 mm | 173.87 | 1.78 | 177.43 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 167.51x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 170.69 mm và OD 174.25 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 167.51x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD danh nghĩa bằng 170.69 + 2 × 1.78 = 174.25 mm.
Không. 174.25 mm là OD, còn ID đúng là 170.69 mm.
Tính 174.25 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 170.69 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 170.69x1.78 mm.