Oring gioăng cao su tròn NBR size 170.69x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B427K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 170.69*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 170.69x1.78 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 170.69 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 170.69 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 174.25 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong170.69 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài174.25 mm170.69 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID170.69 mm174.25 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 170.69 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 171 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 174.56 mm, khác OD đúng 174.25 mm một lượng 0.31 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
158x1.78 mm1581.78161.56ID thấp hơn 12.69 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69 mm.
161.16x1.78 mm161.161.78164.72ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
164.34x1.78 mm164.341.78167.9ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
167.51x1.78 mm167.511.78171.07ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
173.87x1.78 mm173.871.78177.43ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 167.51x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 170.69 mm và OD 174.25 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 170.69x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 170.69 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.78 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 174.25 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 170.69x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 167.51x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 170.69 mm và CS 1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 170.69x1.78 mm

OD của Oring 170.69x1.78 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 170.69 + 2 × 1.78 = 174.25 mm.

Có thể dùng 174.25 mm làm ID của Oring 170.69x1.78 mm không?

Không. 174.25 mm là OD, còn ID đúng là 170.69 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 170.69x1.78 mm thế nào?

Tính 174.25 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 170.69 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 170.69x1.78 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 170.69x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 170.69x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 170.69x1.78 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347