-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 170.82x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 170.82 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 184.79999999999998 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 170.82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 184.79999999999998 mm | 170.82 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 170.82 mm | 184.79999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 24.44. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 170.82 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 184.79999999999998 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 164.47x6.99 mm | 164.47 | 6.99 | 178.45 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm. |
| 166.7x6.99 mm | 166.7 | 6.99 | 180.67999999999998 | ID thấp hơn 4.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.12 mm. |
| 168.3x6.99 mm | 168.3 | 6.99 | 182.28 | ID thấp hơn 2.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.51999999999998 mm. |
| 174.6x6.99 mm | 174.6 | 6.99 | 188.57999999999998 | ID cao hơn 3.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.78 mm. |
| 177.17x6.99 mm | 177.17 | 6.99 | 191.14999999999998 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 168.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 170.82/6.99/184.79999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 168.3x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 171 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 184.98 mm thay vì 184.79999999999998 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 170.82/6.99/184.79999999999998 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
Để so sánh size 170.82x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.