Oring gioăng cao su tròn NBR size 170.82x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A761K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 170.82*6.99mm (AS440)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 170.82x6.99 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 170.82x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 170.82 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 184.79999999999998 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong170.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài184.79999999999998 mm170.82 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID170.82 mm184.79999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 170.82 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 24.44. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 170.82 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 184.79999999999998 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
164.47x6.99 mm164.476.99178.45ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm.
166.7x6.99 mm166.76.99180.67999999999998ID thấp hơn 4.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.12 mm.
168.3x6.99 mm168.36.99182.28ID thấp hơn 2.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.51999999999998 mm.
174.6x6.99 mm174.66.99188.57999999999998ID cao hơn 3.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.78 mm.
177.17x6.99 mm177.176.99191.14999999999998ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 168.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 170.82/6.99/184.79999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 170.82x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 170.82 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 6.99 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 184.79999999999998 mm.
  5. Tính ngược 184.79999999999998 − 2 × 6.99 = 170.82 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 170.82x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 170.82x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 184.79999999999998 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 170.82 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 171 mm sẽ làm OD đổi thành 184.98 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 168.3x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 170.82 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 170.82x6.99 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 170.82x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 170.82x6.99 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 171 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 184.98 mm thay vì 184.79999999999998 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 170.82/6.99/184.79999999999998 mm.

Số 170.82 trong Oring 170.82x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 6.99 trong Oring 170.82x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 170.82x6.99 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 170.82x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347