-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 170x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 170 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 177 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 170 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 177 mm | 170 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 170 mm | 177 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 48.57. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 170 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 177 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 167x3.5 mm | 167 | 3.5 | 174 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 168x3.5 mm | 168 | 3.5 | 175 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 169x3.5 mm | 169 | 3.5 | 176 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 171x3.5 mm | 171 | 3.5 | 178 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 172x3.5 mm | 172 | 3.5 | 179 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 169x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 170 mm và OD 177 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 169x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
177 − 2 × 3.5 = 170 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 170 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 177 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 170 mm, CS 3.5 mm và OD 177 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.