-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 170x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 170 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 180 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 170 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 180 mm | 170 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 170 mm | 180 − 2 × 5 |
Ở kích thước 170x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 168x5 mm | 168 | 5 | 178 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 169x5 mm | 169 | 5 | 179 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 171x5 mm | 171 | 5 | 181 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 172x5 mm | 172 | 5 | 182 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 173x5 mm | 173 | 5 | 183 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 170/5/180 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 170 mm × CS 5 mm; OD tính được là 180 mm.
Không. 180 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 170 mm.
Tính 180 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 170 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 170 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 180 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 170 + 2 × 5 = 180 mm và 180 − 2 × 5 = 170 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 170x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 170 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.