-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 171.12x2.62 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 171.12 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.62 mm mô tả độ dày thân dây và OD 176.36 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.24 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 65.31 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 171.12 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 176.36 mm | 171.12 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 171.12 mm | 176.36 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 152.07x2.62 mm | 152.07 | 2.62 | 157.31 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 158.42x2.62 mm | 158.42 | 2.62 | 163.66 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 164.77x2.62 mm | 164.77 | 2.62 | 170.01000000000002 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm. |
| 177.47x2.62 mm | 177.47 | 2.62 | 182.71 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 183.82x2.62 mm | 183.82 | 2.62 | 189.06 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 164.77x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 171.12x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 164.77x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. 176.36 mm là OD, còn ID đúng là 171.12 mm.
Tính 176.36 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 171.12 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 171.12 mm, CS 2.62 mm, OD 176.36 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Để so sánh size 171.12x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.