-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 171x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 171 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 181 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 171 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 181 mm | 171 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 171 mm | 181 − 2 × 5 |
Ở kích thước 171x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 169x5 mm | 169 | 5 | 179 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 170x5 mm | 170 | 5 | 180 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 172x5 mm | 172 | 5 | 182 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 173x5 mm | 173 | 5 | 183 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 174x5 mm | 174 | 5 | 184 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 171/5/181 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 171 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 171 + 2 × 5 = 181 mm.
Khi OD gần 181 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 171 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 171 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 181 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 171 + 2 × 5 = 181 mm và 181 − 2 × 5 = 171 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 171x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 171 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 181 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.