Oring gioăng cao su tròn NBR size 174.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B80NK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 174.50*8.40mm (P-175)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 174.5x8.4 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 174.5x8.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 174.5 mm, CS bằng 8.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 191.3 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong174.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài191.3 mm174.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID174.5 mm191.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 174.5 mm và CS 8.4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 20.77. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 174.5 mm đi cùng CS 8.4 mm và tạo OD 191.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 174.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 174.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 8.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 191.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 174.5x8.4 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 191.3 mm là ID: sai khác với ID thật là 16.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 174.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 174 mm sẽ làm OD đổi thành 190.8 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
169.1x8.4 mm169.18.4185.9ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm.
169.5x8.4 mm169.58.4186.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
174.1x8.4 mm174.18.4190.9ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
179.1x8.4 mm179.18.4195.9ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.
179.5x8.4 mm179.58.4196.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 174.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 174.5x8.4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 191.3 mm và CS gần 8.4 mm. Phép tính ngược cho ID 174.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 191.3 mm nhưng CS đo khác 8.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 174.5x8.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 174.5x8.4 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 174.5x8.4 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 174.5x8.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 4.2 mm.

Vì sao OD của Oring 174.5x8.4 mm lớn hơn ID 16.8 mm?

Vì có một CS 8.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 174.5x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347