-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 174.5x8.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 174.5 mm, CS bằng 8.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 191.3 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 174.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 191.3 mm | 174.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 174.5 mm | 191.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 20.77. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 174.5 mm đi cùng CS 8.4 mm và tạo OD 191.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 169.1x8.4 mm | 169.1 | 8.4 | 185.9 | ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm. |
| 169.5x8.4 mm | 169.5 | 8.4 | 186.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 174.1x8.4 mm | 174.1 | 8.4 | 190.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 179.1x8.4 mm | 179.1 | 8.4 | 195.9 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
| 179.5x8.4 mm | 179.5 | 8.4 | 196.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 174.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 191.3 mm và CS gần 8.4 mm. Phép tính ngược cho ID 174.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 191.3 mm nhưng CS đo khác 8.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 4.2 mm.
Vì có một CS 8.4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 174.5x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.