-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 174.6x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 174.6 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 188.57999999999998 mm. Bộ ba 174.6 – 6.99 – 188.57999999999998 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 174.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 188.57999999999998 mm | 174.6 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 174.6 mm | 188.57999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 174.6 và 6.99 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 166.7x6.99 mm | 166.7 | 6.99 | 180.67999999999998 | ID thấp hơn 7.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.9 mm. |
| 168.3x6.99 mm | 168.3 | 6.99 | 182.28 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.29999999999998 mm. |
| 170.82x6.99 mm | 170.82 | 6.99 | 184.79999999999998 | ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm. |
| 177.17x6.99 mm | 177.17 | 6.99 | 191.14999999999998 | ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.57 mm. |
| 181x6.99 mm | 181 | 6.99 | 194.98 | ID cao hơn 6.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.40000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 177.17x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 177.17x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 174.6 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 188.57999999999998 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 188.57999999999998 mm là kết quả tính toán.
Để so sánh size 174.6x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.